Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1991

Dương lịch tháng 7/1991, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 20/5 Nhâm Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/7 21/5 Quý Dậu Xấu Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/7 22/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 4/7 23/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 5/7 24/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 6/7 25/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 7/7 26/5 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. Bạch Hổ hắc đạo
THai 8/7 27/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/7 28/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 10/7 29/5 Tân Tỵ Tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/7 30/5 Nhâm Ngọ Tốt Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 12/7 1/6 Quý Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/7 2/6 Giáp Thân Tốt Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/7 3/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 15/7 4/6 Bính Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 16/7 5/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/7 6/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 18/7 7/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 19/7 8/6 Canh Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 20/7 9/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 21/7 10/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 22/7 11/6 Quý Tỵ Tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 23/7 12/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/7 13/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/7 14/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 26/7 15/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/7 16/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/7 17/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/7 18/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 30/7 19/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 31/7 20/6 Nhâm Dần Tốt Trực Nguy, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1991 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1991

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1991 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 10/7, 11/7, 13/7, 20/7, 22/7, 28/7, 31/7.

Tháng 7/1991 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1991Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1991Mua xe, nhận xeNăm 1991Xuất hành, đi xaNăm 1991Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1991