Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2005

Dương lịch tháng 7/2005, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 25/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 2/7 26/5 Đinh Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 3/7 27/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 4/7 28/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 5/7 29/5 Canh Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 6/7 1/6 Tân Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 7/7 2/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/7 3/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 9/7 4/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 10/7 5/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 11/7 6/6 Bính Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ hợp việc này, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/7 7/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 13/7 8/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 14/7 9/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 15/7 10/6 Canh Tý Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 16/7 11/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 17/7 12/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
THai 18/7 13/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 19/7 14/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/7 15/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/7 16/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 22/7 17/6 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 23/7 18/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 24/7 19/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 25/7 20/6 Canh Tuất Xấu Trực Bình, sao Tâm. trực Bình không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/7 21/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 27/7 22/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 28/7 23/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 29/7 24/6 Giáp Dần Bình thường Trực Nguy, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/7 25/6 Ất Mão Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 31/7 26/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/2005 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/2005

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2005 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 11/7, 14/7, 20/7, 26/7, 30/7.

Tháng 7/2005 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2005Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2005Mua xe, nhận xeNăm 2005Xuất hành, đi xaNăm 2005Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2005