Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 7 năm 1904

Dương lịch tháng 7/1904, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 18/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 2/7 19/5 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 3/7 20/5 Mậu Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 4/7 21/5 Kỷ Hợi Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 5/7 22/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 6/7 23/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/7 24/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 8/7 25/5 Quý Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 9/7 26/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 10/7 27/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/7 28/5 Bính Ngọ Bình thường Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 12/7 29/5 Đinh Mùi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 13/7 1/6 Mậu Thân Rất tốt Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 14/7 2/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 15/7 3/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 16/7 4/6 Tân Hợi Tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 17/7 5/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/7 6/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 19/7 7/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 20/7 8/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 21/7 9/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/7 10/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 23/7 11/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/7 12/6 Kỷ Mùi Xấu Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 25/7 13/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/7 14/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/7 15/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. trực Bình không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 28/7 16/6 Quý Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 29/7 17/6 Giáp Tý Bình thường Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 30/7 18/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 31/7 19/6 Bính Dần Bình thường Trực Nguy, sao Tinh. Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 6/1904 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 8/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1904 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 8/7, 13/7, 16/7, 20/7, 22/7, 28/7.

Tháng 7/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.