Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 1904
Dương lịch tháng 6/1904, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 18/4 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/6 | 19/4 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 3/6 | 20/4 | Mậu Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 4/6 | 21/4 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/6 | 22/4 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 6/6 | 23/4 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/6 | 24/4 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 8/6 | 25/4 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chẩn. trực Bình không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 9/6 | 26/4 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 10/6 | 27/4 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/6 | 28/4 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 12/6 | 29/4 | Đinh Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 13/6 | 30/4 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 14/6 | 1/5 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 15/6 | 2/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 16/6 | 3/5 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/6 | 4/5 | Nhâm Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 18/6 | 5/5 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 19/6 | 6/5 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 20/6 | 7/5 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 21/6 | 8/5 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 22/6 | 9/5 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 23/6 | 10/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/6 | 11/5 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/6 | 12/5 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 26/6 | 13/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 27/6 | 14/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 28/6 | 15/5 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 29/6 | 16/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 30/6 | 17/5 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1904 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 12/6, 21/6, 22/6, 24/6, 25/6, 30/6.
Tháng 6/1904 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.