Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1904

Dương lịch tháng 8/1904, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 10 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 20/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 2/8 21/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 3/8 22/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 4/8 23/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/8 24/6 Tân Mùi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 6/8 25/6 Nhâm Thân Tốt Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 7/8 26/6 Quý Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 8/8 27/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 9/8 28/6 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 10/8 29/6 Bính Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 11/8 1/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/8 2/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 13/8 3/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 14/8 4/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 15/8 5/7 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/8 6/7 Nhâm Ngọ Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 17/8 7/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 18/8 8/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 19/8 9/7 Ất Dậu Tốt Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 20/8 10/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 21/8 11/7 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. trực Bình không hợp, Câu Trận hắc đạo
THai 22/8 12/7 Mậu Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 23/8 13/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/8 14/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 25/8 15/7 Tân Mão Bình thường Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 26/8 16/7 Nhâm Thìn Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 27/8 17/7 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 28/8 18/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 29/8 19/7 Ất Mùi Tốt Trực Bế, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 30/8 20/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 31/8 21/7 Đinh Dậu Tốt Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ hợp việc này, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 7/1904 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 9/1904

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1904 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 6/8, 14/8, 16/8, 19/8, 20/8, 22/8, 26/8, 29/8, 31/8.

Tháng 8/1904 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.