Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 2094

Dương lịch tháng 5/2094, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/5 17/3 Nhâm Thân Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/5 18/3 Quý Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 3/5 19/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 4/5 20/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/5 21/3 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 6/5 22/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/5 23/3 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/5 24/3 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 9/5 25/3 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 10/5 26/3 Tân Tỵ Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/5 27/3 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/5 28/3 Quý Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 13/5 29/3 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 14/5 1/4 Ất Dậu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/5 2/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/5 3/4 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/5 4/4 Mậu Tý Bình thường Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/5 5/4 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/5 6/4 Canh Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 20/5 7/4 Tân Mão Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/5 8/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 22/5 9/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/5 10/4 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/5 11/4 Ất Mùi Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 25/5 12/4 Bính Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 26/5 13/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/5 14/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/5 15/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/5 16/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/5 17/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 31/5 18/4 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 4/2094 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 6/2094

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2094 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 14/5, 23/5, 24/5, 30/5.

Tháng 5/2094 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2094Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2094Mua xe, nhận xeNăm 2094Xuất hành, đi xaNăm 2094Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2094