Bỏ qua menu

Lịch âm thứ ba 11/6/1974

Thứ Ba
11
tháng 6/1974
Âm lịch: 21/4 nhuận
Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ (nhuận), năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Mang chủng
Trực Trừ · Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Tây
Tuổi xung ngày
Đinh Sửu

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 11/6/1974 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Vĩ Hỏa Hổ (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngTốtsao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Mua xe, nhận xeTốtsao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngMinh Đường hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo

Lịch tháng 6/1974

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1974 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/1974 dương lịch là ngày 21/4 nhuận năm Giáp Dần âm lịch, ngày Quý Mùi.

Ngày 11/6/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 11/6/1974?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).