Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 4 năm 2053

Dương lịch tháng 4/2053, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/4 13/2 Đinh Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/4 14/2 Mậu Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/4 15/2 Kỷ Tỵ Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/4 16/2 Canh Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 5/4 17/2 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. trực Bình không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 6/4 18/2 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 7/4 19/2 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 8/4 20/2 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 9/4 21/2 Ất Hợi Bình thường Trực Nguy, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 10/4 22/2 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 11/4 23/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 12/4 24/2 Mậu Dần Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/4 25/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Bế, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo
THai 14/4 26/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 15/4 27/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 16/4 28/2 Nhâm Ngọ Tốt Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/4 29/2 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Tỉnh. trực Bình không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/4 30/2 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/4 1/3 Ất Dậu Tốt Trực Chấp, sao Liễu. trực Chấp hợp việc này, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 20/4 2/3 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/4 3/3 Đinh Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 22/4 4/3 Mậu Tý Bình thường Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/4 5/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 24/4 6/3 Canh Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/4 7/3 Tân Mão Nên tránh Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/4 8/3 Nhâm Thìn Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 27/4 9/3 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/4 10/3 Giáp Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 29/4 11/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Vĩ. trực Bình không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/4 12/3 Bính Thân Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 3/2053 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 5/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2053 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 12/4, 16/4, 19/4, 24/4, 30/4.

Tháng 4/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053