Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 2053

Dương lịch tháng 3/2053, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/3 12/1 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 2/3 13/1 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/3 14/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/3 15/1 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/3 16/1 Canh Tý Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/3 17/1 Tân Sửu Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/3 18/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/3 19/1 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 9/3 20/1 Giáp Thìn Tốt Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 10/3 21/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/3 22/1 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/3 23/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 13/3 24/1 Mậu Thân Bình thường Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/3 25/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 15/3 26/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/3 27/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/3 28/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/3 29/1 Quý Sửu Tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 19/3 30/1 Giáp Dần Bình thường Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 20/3 1/2 Ất Mão Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 21/3 2/2 Bính Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 22/3 3/2 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/3 4/2 Mậu Ngọ Xấu Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/3 5/2 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/3 6/2 Canh Thân Bình thường Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp hợp việc này, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/3 7/2 Tân Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/3 8/2 Nhâm Tuất Bình thường Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 28/3 9/2 Quý Hợi Bình thường Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/3 10/2 Giáp Tý Xấu Trực Thu, sao Đê. trực Thu không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/3 11/2 Ất Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
THai 31/3 12/2 Bính Dần Bình thường Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 2/2053 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 4/2053

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2053 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/3, 9/3, 18/3.

Tháng 3/2053 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2053Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2053Mua xe, nhận xeNăm 2053Xuất hành, đi xaNăm 2053Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2053