Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2095
Dương lịch tháng 2/2095, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Ất Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/2 | 27/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 2/2 | 28/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 3/2 | 29/12 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 4/2 | 30/12 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 5/2 | 1/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 6/2 | 2/1 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 7/2 | 3/1 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 8/2 | 4/1 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 9/2 | 5/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 10/2 | 6/1 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 11/2 | 7/1 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/2 | 8/1 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 13/2 | 9/1 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 14/2 | 10/1 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 15/2 | 11/1 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 16/2 | 12/1 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 17/2 | 13/1 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 18/2 | 14/1 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/2 | 15/1 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 20/2 | 16/1 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 21/2 | 17/1 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 22/2 | 18/1 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 23/2 | 19/1 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 24/2 | 20/1 | Tân Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 25/2 | 21/1 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 26/2 | 22/1 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 27/2 | 23/1 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/2 | 24/1 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2095 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 6/2, 8/2, 12/2, 21/2, 23/2, 24/2.
Tháng 2/2095 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.