Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2034

Dương lịch tháng 2/2034, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Sửu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/2 13/12 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 2/2 14/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 3/2 15/12 Canh Dần Tốt Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/2 16/12 Tân Mão Tốt Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 5/2 17/12 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 6/2 18/12 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/2 19/12 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 8/2 20/12 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/2 21/12 Bính Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/2 22/12 Đinh Dậu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/2 23/12 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 12/2 24/12 Kỷ Hợi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Minh Đường hoàng đạo
THai 13/2 25/12 Canh Tý Tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 14/2 26/12 Tân Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 15/2 27/12 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 16/2 28/12 Quý Mão Rất tốt Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 17/2 29/12 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/2 30/12 Ất Tỵ Xấu Trực Bình, sao Liễu. trực Bình không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/2 1/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 20/2 2/1 Đinh Mùi Rất tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 21/2 3/1 Mậu Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 22/2 4/1 Kỷ Dậu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 23/2 5/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 24/2 6/1 Tân Hợi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 25/2 7/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 26/2 8/1 Quý Sửu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 27/2 9/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 28/2 10/1 Ất Mão Tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 1/2034 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 3/2034

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2034 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 4/2, 8/2, 13/2, 16/2, 20/2, 26/2, 28/2.

Tháng 2/2034 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2033Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2033Mua xe, nhận xeNăm 2033Xuất hành, đi xaNăm 2033Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2033