Lịch âm thứ bảy 11/2/2034
Thứ Bảy
11
tháng 2/2034
Âm lịch: 23/12
Ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Lập xuân
Trực Thành · Sao Vị Thổ Trĩ (cát) · Ngày Nguyệt Kỵ
Ông Công ông Táo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Ông Công ông Táo.
Ngày 11/2/2034 hợp làm gì?
Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Vị Thổ Trĩ (cát). Ngày phạm Nguyệt Kỵ.
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Động thổ, làm nhà | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Mua xe, nhận xe | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Xuất hành, đi xa | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Nên tránh | phạm Nguyệt Kỵ |
Lịch tháng 2/2034
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
113214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830191/12022132242352462572682792810 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2033 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 11/2/2034 dương lịch là ngày 23/12 năm Quý Sửu âm lịch, ngày Mậu Tuất.
Ngày 11/2/2034 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/2/2034?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).