Ngày tốt động thổ tháng 3 năm 1955
Dương lịch tháng 3/1955, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Ất Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/3 | 8/2 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 2/3 | 9/2 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 3/3 | 10/2 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 4/3 | 11/2 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 5/3 | 12/2 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 6/3 | 13/2 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 7/3 | 14/2 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 8/3 | 15/2 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 9/3 | 16/2 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/3 | 17/2 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. trực Bình không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 11/3 | 18/2 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 12/3 | 19/2 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 13/3 | 20/2 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/3 | 21/2 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 15/3 | 22/2 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 16/3 | 23/2 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 17/3 | 24/2 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 18/3 | 25/2 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 19/3 | 26/2 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 20/3 | 27/2 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 21/3 | 28/2 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 22/3 | 29/2 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 23/3 | 30/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/3 | 1/3 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 25/3 | 2/3 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 26/3 | 3/3 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 27/3 | 4/3 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 28/3 | 5/3 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 29/3 | 6/3 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 30/3 | 7/3 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/3 | 8/3 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1955 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/3, 23/3, 24/3.
Tháng 3/1955 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.