Ngày tốt động thổ tháng 2 năm 1943
Dương lịch tháng 2/1943, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/2 | 27/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 2/2 | 28/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 3/2 | 29/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 4/2 | 30/12 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. trực Bình không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/2 | 1/1 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 6/2 | 2/1 | Ất Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 7/2 | 3/1 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 8/2 | 4/1 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/2 | 5/1 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 10/2 | 6/1 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 11/2 | 7/1 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 12/2 | 8/1 | Tân Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/2 | 9/1 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 14/2 | 10/1 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 15/2 | 11/1 | Giáp Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 16/2 | 12/1 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 17/2 | 13/1 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 18/2 | 14/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/2 | 15/1 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 20/2 | 16/1 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 21/2 | 17/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 22/2 | 18/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/2 | 19/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 24/2 | 20/1 | Quý Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 25/2 | 21/1 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 26/2 | 22/1 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/2 | 23/1 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 28/2 | 24/1 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1943 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/2, 6/2, 12/2, 15/2, 24/2.
Tháng 2/1943 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.