Lịch âm thứ bảy 6/2/1943
Thứ Bảy
6
tháng 2/1943
Âm lịch: 2/1
Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần, năm Quý Mùi
Hoàng đạo · Ngọc Đường Tiết Lập xuân
Trực Chấp · Sao Nữ Thổ Bức (hung)
Mùng 2 Tết
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Sửu
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ. Đây cũng là ngày Mùng 2 Tết.
Ngày 6/2/1943 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Nữ Thổ Bức (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Ngọc Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 2/1943
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
12722832943051/162738495106117128139141015111612171318141915201621172218231924202521262227232824 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/2/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy, ngày 6/2/1943 dương lịch là ngày 2/1 năm Quý Mùi âm lịch, ngày Ất Mùi.
Ngày 6/2/1943 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Ngọc Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 6/2/1943?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).