Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1943
Dương lịch tháng 1/1943, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/1 | 25/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 2/1 | 26/11 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 3/1 | 27/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 4/1 | 28/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 5/1 | 29/11 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 6/1 | 1/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/1 | 2/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 8/1 | 3/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 9/1 | 4/12 | Đinh Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/1 | 5/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 11/1 | 6/12 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/1 | 7/12 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 13/1 | 8/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 14/1 | 9/12 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 15/1 | 10/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 16/1 | 11/12 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 17/1 | 12/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 18/1 | 13/12 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 19/1 | 14/12 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 20/1 | 15/12 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 21/1 | 16/12 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/1 | 17/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 23/1 | 18/12 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 24/1 | 19/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 25/1 | 20/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 26/1 | 21/12 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 27/1 | 22/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 28/1 | 23/12 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 29/1 | 24/12 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 30/1 | 25/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 31/1 | 26/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1943 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 11/1, 17/1, 20/1, 21/1, 29/1.
Tháng 1/1943 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.