Bỏ qua menu

Lịch âm chủ nhật 10/12/1939

Chủ nhật
10
tháng 12/1939
Âm lịch: 30/10
Ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mão
Hắc đạo · Câu Trận Tiết Đại tuyết
Trực Chấp · Sao Phòng Nhật Thố (cát)
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Hợi

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Câu Trận hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ.

Ngày 10/12/1939 hợp làm gì?

Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Phòng Nhật Thố (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngsao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Động thổ, làm nhàTốttrực Chấp hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo

Lịch tháng 12/1939

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/12/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật, ngày 10/12/1939 dương lịch là ngày 30/10 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Tân Tỵ.

Ngày 10/12/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Câu Trận hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 10/12/1939?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).