Bỏ qua menu

Lịch âm thứ tư 6/1/1943

Thứ Tư
6
tháng 1/1943
Âm lịch: 1/12
Ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ
Hắc đạo · Thiên Hình Tiết Tiểu hàn
Trực Bế · Sao Cơ Thủy Báo (cát)
Mùng 1 tháng 12
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Canh Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Hình hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 12.

Ngày 6/1/1943 hợp làm gì?

Trực Bế: Ngày bế tắc, đóng lại; chỉ hợp việc lấp, đóng, kỵ khởi sự. Sao Cơ Thủy Báo (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
Động thổ, làm nhàXấuThiên Hình hắc đạo
Mua xe, nhận xeXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Bế không hợp, Thiên Hình hắc đạo

Lịch tháng 1/1943

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/1/1943 dương lịch là ngày 1/12 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Giáp Tý.

Ngày 6/1/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Hình hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 6/1/1943?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).