Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1979

Dương lịch tháng 9/1979, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 10/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/9 11/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/9 12/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/9 13/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 5/9 14/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 6/9 15/7 Bính Tý Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/9 16/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/9 17/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/9 18/7 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 10/9 19/7 Canh Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Tất. trực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 11/9 20/7 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/9 21/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 13/9 22/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 14/9 23/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/9 24/7 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 16/9 25/7 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/9 26/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/9 27/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 19/9 28/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 20/9 29/7 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 21/9 1/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/9 2/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/9 3/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 24/9 4/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/9 5/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/9 6/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/9 7/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 28/9 8/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/9 9/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/9 10/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1979 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1979

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1979 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 11/9, 24/9.

Tháng 9/1979 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Xuất hành, đi xaNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979