Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1979

Dương lịch tháng 10/1979, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/10 11/8 Tân Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 2/10 12/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 3/10 13/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 4/10 14/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 5/10 15/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 6/10 16/8 Bính Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Vị. trực Thu hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 7/10 17/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 8/10 18/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 9/10 19/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 10/10 20/8 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 11/10 21/8 Tân Hợi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 12/10 22/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 13/10 23/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/10 24/8 Giáp Dần Tốt Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 15/10 25/8 Ất Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 16/10 26/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 17/10 27/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 18/10 28/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 19/10 29/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 20/10 30/8 Canh Thân Bình thường Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 21/10 1/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 22/10 2/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 23/10 3/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 24/10 4/9 Giáp Tý Bình thường Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 25/10 5/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/10 6/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/10 7/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 28/10 8/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 29/10 9/9 Kỷ Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 30/10 10/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 31/10 11/9 Tân Mùi Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1979 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1979

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1979 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 5/10, 6/10, 14/10, 18/10, 31/10.

Tháng 10/1979 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1979Động thổ, làm nhàNăm 1979Mua xe, nhận xeNăm 1979Xuất hành, đi xaNăm 1979Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1979