Bỏ qua menu

Lịch âm thứ hai 10/9/1979

Thứ Hai
10
tháng 9/1979
Âm lịch: 19/7
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Hoàng đạo · Kim Quỹ Tiết Bạch lộ
Trực Nguy · Sao Tất Nguyệt Ô (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Tuất

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 10/9/1979 hợp làm gì?

Trực Nguy: Ngày nguy hiểm; trăm sự nên thận trọng, chỉ hợp cúng bái. Sao Tất Nguyệt Ô (cát).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Động thổ, làm nhàTốtsao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
Xuất hành, đi xaXấutrực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Nguy không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo

Lịch tháng 9/1979

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1979 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/9/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/9/1979 dương lịch là ngày 19/7 năm Kỷ Mùi âm lịch, ngày Canh Thìn.

Ngày 10/9/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Kim Quỹ hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 10/9/1979?

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).