Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1925
Dương lịch tháng 8/1925, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/8 | 12/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 2/8 | 13/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 3/8 | 14/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 4/8 | 15/6 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 5/8 | 16/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 6/8 | 17/6 | Nhâm Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 7/8 | 18/6 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 8/8 | 19/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 9/8 | 20/6 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 10/8 | 21/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 11/8 | 22/6 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 12/8 | 23/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 13/8 | 24/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 14/8 | 25/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 15/8 | 26/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 16/8 | 27/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 17/8 | 28/6 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 18/8 | 29/6 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 19/8 | 1/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 20/8 | 2/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 21/8 | 3/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 22/8 | 4/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 23/8 | 5/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 24/8 | 6/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 25/8 | 7/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 26/8 | 8/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 27/8 | 9/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/8 | 10/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 29/8 | 11/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 30/8 | 12/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 31/8 | 13/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1925 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 6/8, 13/8, 18/8, 20/8, 24/8.
Tháng 8/1925 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.