Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1912

Dương lịch tháng 9/1912, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 20/7 Canh Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 2/9 21/7 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 3/9 22/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 4/9 23/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/9 24/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 6/9 25/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 7/9 26/7 Bính Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 8/9 27/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/9 28/7 Mậu Tý Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 10/9 29/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/9 1/8 Canh Dần Bình thường Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 12/9 2/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/9 3/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/9 4/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 15/9 5/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/9 6/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/9 7/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 18/9 8/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 19/9 9/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 20/9 10/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 21/9 11/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/9 12/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 23/9 13/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 24/9 14/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 25/9 15/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/9 16/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/9 17/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 28/9 18/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 29/9 19/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 30/9 20/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/9, 2/9, 7/9, 9/9, 22/9, 27/9.

Tháng 9/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.