Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1912

Dương lịch tháng 8/1912, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 19/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 2/8 20/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 3/8 21/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
CN 4/8 22/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/8 23/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/8 24/6 Giáp Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 7/8 25/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 8/8 26/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 9/8 27/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 10/8 28/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 11/8 29/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 12/8 30/6 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 13/8 1/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 14/8 2/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 15/8 3/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 16/8 4/7 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 17/8 5/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/8 6/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 19/8 7/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 20/8 8/7 Mậu Thìn Tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 21/8 9/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 22/8 10/7 Canh Ngọ Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 23/8 11/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 24/8 12/7 Nhâm Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 25/8 13/7 Quý Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/8 14/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/8 15/7 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 28/8 16/7 Bính Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 29/8 17/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/8 18/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 31/8 19/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 7/8, 16/8, 20/8, 21/8, 22/8, 28/8.

Tháng 8/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.