Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10 năm 1912

Dương lịch tháng 10/1912, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 21/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 2/10 22/8 Tân Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 3/10 23/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 4/10 24/8 Quý Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 5/10 25/8 Giáp Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 6/10 26/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 7/10 27/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBa 8/10 28/8 Đinh Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 9/10 29/8 Mậu Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 10/10 1/9 Kỷ Mùi Bình thường Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/10 2/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 12/10 3/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/10 4/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/10 5/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/10 6/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 16/10 7/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 17/10 8/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/10 9/9 Đinh Mão Xấu Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 19/10 10/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 20/10 11/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 21/10 12/9 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 22/10 13/9 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 23/10 14/9 Nhâm Thân Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/10 15/9 Quý Dậu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/10 16/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 26/10 17/9 Ất Hợi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 27/10 18/9 Bính Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 28/10 19/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 29/10 20/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 30/10 21/9 Kỷ Mão Bình thường Trực Chấp, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 31/10 22/9 Canh Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 9/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 11/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/10, 5/10, 9/10, 11/10.

Tháng 10/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.