Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1999

Dương lịch tháng 8/1999, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 20/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 2/8 21/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/8 22/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 4/8 23/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/8 24/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 6/8 25/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 7/8 26/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 8/8 27/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 9/8 28/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 10/8 29/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 11/8 1/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/8 2/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 13/8 3/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 14/8 4/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/8 5/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 16/8 6/7 Canh Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/8 7/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/8 8/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 19/8 9/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 20/8 10/7 Giáp Thìn Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 21/8 11/7 Ất Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/8 12/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/8 13/7 Đinh Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 24/8 14/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/8 15/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 26/8 16/7 Canh Tuất Tốt Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 27/8 17/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 28/8 18/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 29/8 19/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/8 20/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 31/8 21/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1999 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1999

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1999 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 9/8, 14/8, 16/8, 20/8, 21/8, 26/8.

Tháng 8/1999 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1999Động thổ, làm nhàNăm 1999Mua xe, nhận xeNăm 1999Xuất hành, đi xaNăm 1999Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1999