Lịch âm thứ năm 26/8/1999
Thứ Năm
26
tháng 8/1999
Âm lịch: 16/7
Ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão
Hoàng đạo · Tư Mệnh Tiết Xử thử
Trực Mãn · Sao Giác Mộc Giao (cát)
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Giáp Thìn
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/8/1999 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Giác Mộc Giao (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Bình thường | Tư Mệnh hoàng đạo |
Lịch tháng 8/1999
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1202213224235246257268279281029111/7122133144155166177188199201021112212231324142515261627172818291930203121 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1999 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm, ngày 26/8/1999 dương lịch là ngày 16/7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Tuất.
Ngày 26/8/1999 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Tư Mệnh hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/8/1999?
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).