Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1935
Dương lịch tháng 8/1935, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 3/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 2/8 | 4/7 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 3/8 | 5/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 4/8 | 6/7 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 5/8 | 7/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 6/8 | 8/7 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 7/8 | 9/7 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 8/8 | 10/7 | Bính Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 9/8 | 11/7 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/8 | 12/7 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 11/8 | 13/7 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 12/8 | 14/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 13/8 | 15/7 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 14/8 | 16/7 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 15/8 | 17/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 16/8 | 18/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 17/8 | 19/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 18/8 | 20/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 19/8 | 21/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 20/8 | 22/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 21/8 | 23/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 22/8 | 24/7 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 23/8 | 25/7 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 24/8 | 26/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 25/8 | 27/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 26/8 | 28/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 27/8 | 29/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 28/8 | 30/7 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 29/8 | 1/8 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 30/8 | 2/8 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 31/8 | 3/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1935 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 8/8, 9/8, 10/8, 22/8, 28/8.
Tháng 8/1935 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.