Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1935

Dương lịch tháng 9/1935, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 4/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/9 5/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 3/9 6/8 Nhâm Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 4/9 7/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/9 8/8 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 6/9 9/8 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/9 10/8 Bính Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 8/9 11/8 Đinh Hợi Xấu Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 9/9 12/8 Mậu Tý Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/9 13/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 11/9 14/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 12/9 15/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 13/9 16/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/9 17/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 15/9 18/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 16/9 19/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 17/9 20/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 18/9 21/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 19/9 22/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 20/9 23/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 21/9 24/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 22/9 25/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 23/9 26/8 Nhâm Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 24/9 27/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 25/9 28/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/9 29/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 27/9 30/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 28/9 1/9 Đinh Mùi Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 29/9 2/9 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/9 3/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1935 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1935

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1935 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 9/9, 22/9, 27/9.

Tháng 9/1935 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.