Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1935
Dương lịch tháng 7/1935, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/7 | 1/6 | Mậu Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 2/7 | 2/6 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 3/7 | 3/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 4/7 | 4/6 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 5/7 | 5/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 6/7 | 6/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 7/7 | 7/6 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 8/7 | 8/6 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 9/7 | 9/6 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 10/7 | 10/6 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/7 | 11/6 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 12/7 | 12/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 13/7 | 13/6 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/7 | 14/6 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/7 | 15/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 16/7 | 16/6 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 17/7 | 17/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 18/7 | 18/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 19/7 | 19/6 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 20/7 | 20/6 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo |
| CN 21/7 | 21/6 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 22/7 | 22/6 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 23/7 | 23/6 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 24/7 | 24/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 25/7 | 25/6 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 26/7 | 26/6 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/7 | 27/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 28/7 | 28/6 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 29/7 | 29/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 30/7 | 1/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 31/7 | 2/7 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1935 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 2/7, 9/7, 10/7, 16/7, 26/7, 28/7.
Tháng 7/1935 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.