Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1912

Dương lịch tháng 7/1912, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/7 17/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/7 18/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 3/7 19/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 4/7 20/5 Tân Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 5/7 21/5 Nhâm Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/7 22/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/7 23/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/7 24/5 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 9/7 25/5 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 10/7 26/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 11/7 27/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/7 28/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/7 29/5 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/7 1/6 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 15/7 2/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 16/7 3/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 17/7 4/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 18/7 5/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 19/7 6/6 Bính Thân Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/7 7/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 21/7 8/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/7 9/6 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 23/7 10/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo
TTư 24/7 11/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/7 12/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 26/7 13/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 27/7 14/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 28/7 15/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 29/7 16/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 30/7 17/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 31/7 18/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 14/7, 22/7, 28/7.

Tháng 7/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.