Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1980

Dương lịch tháng 7/1980, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Thân. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 19/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 2/7 20/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 3/7 21/5 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 4/7 22/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/7 23/5 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/7 24/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/7 25/5 Tân Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 8/7 26/5 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 9/7 27/5 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/7 28/5 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 11/7 29/5 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 12/7 1/6 Bính Tuất Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/7 2/6 Đinh Hợi Tốt Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/7 3/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/7 4/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/7 5/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 17/7 6/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/7 7/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/7 8/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/7 9/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/7 10/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 22/7 11/6 Bính Thân Xấu Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/7 12/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/7 13/6 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 25/7 14/6 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/7 15/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/7 16/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 28/7 17/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/7 18/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 30/7 19/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 31/7 20/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1980 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1980 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 11/7, 12/7, 13/7, 17/7, 19/7, 31/7.

Tháng 7/1980 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1980Động thổ, làm nhàNăm 1980Mua xe, nhận xeNăm 1980Xuất hành, đi xaNăm 1980Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1980