Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1980

Dương lịch tháng 6/1980, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Thân. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 19/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 2/6 20/4 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 3/6 21/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 4/6 22/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 5/6 23/4 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 6/6 24/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 7/6 25/4 Tân Hợi Bình thường Trực Chấp, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 8/6 26/4 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 9/6 27/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 10/6 28/4 Giáp Dần Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 11/6 29/4 Ất Mão Tốt Trực Thu, sao Bích. trực Thu hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 12/6 30/4 Bính Thìn Tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 13/6 1/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 14/6 2/5 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 15/6 3/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 16/6 4/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 17/6 5/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 18/6 6/5 Nhâm Tuất Bình thường Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 19/6 7/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 20/6 8/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/6 9/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Liễu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 22/6 10/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 23/6 11/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thu, sao Trương. trực Thu hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 24/6 12/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 25/6 13/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 26/6 14/5 Canh Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/6 15/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 28/6 16/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 29/6 17/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 30/6 18/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1980 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1980

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1980 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 10/6, 11/6, 12/6, 16/6, 23/6, 29/6.

Tháng 6/1980 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1980Động thổ, làm nhàNăm 1980Mua xe, nhận xeNăm 1980Xuất hành, đi xaNăm 1980Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1980