Lịch âm thứ sáu 11/7/1980
Thứ Sáu
11
tháng 7/1980
Âm lịch: 29/5
Ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân
Hoàng đạo · Minh Đường Tiết Tiểu thử
Trực Mãn · Sao Lâu Kim Cẩu (cát)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Bắc
Hướng Tài Thần
Đông Nam
Tuổi xung ngày
Tân Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Minh Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 11/7/1980 hợp làm gì?
Trực Mãn: Ngày đầy đủ, viên mãn; lợi cho việc thu vào, buôn bán; kỵ việc quan chức, kiện tụng. Sao Lâu Kim Cẩu (cát).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Tốt | sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Rất tốt | trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 7/1980
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
11922032142252362472582692710281129121/613214315416517618719820921102211231224132514261527162817291830193120 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 1980 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu, ngày 11/7/1980 dương lịch là ngày 29/5 năm Canh Thân âm lịch, ngày Ất Dậu.
Ngày 11/7/1980 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Minh Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 11/7/1980?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).