Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 9/7/1914

Thứ Năm
9
tháng 7/1914
Âm lịch: 17/5 nhuận
Ngày Bính Thân, tháng Canh Ngọ (nhuận), năm Giáp Dần
Hoàng đạo · Thanh Long Tiết Tiểu thử
Trực Trừ · Sao Khuê Mộc Lang (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Chính Đông
Tuổi xung ngày
Nhâm Dần

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thanh Long hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.

Ngày 9/7/1914 hợp làm gì?

Trực Trừ: Ngày trừ cũ đón mới; tốt cho việc loại bỏ điều xấu, không lợi cho việc hỷ và tiền bạc. Sao Khuê Mộc Lang (hung).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngsao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
Động thổ, làm nhàRất tốttrực Trừ hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngThanh Long hoàng đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngThanh Long hoàng đạo
Ký hợp đồng, giao dịchXấutrực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo

Lịch tháng 7/1914

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/7/1914 dương lịch là ngày 17/5 nhuận năm Giáp Dần âm lịch, ngày Bính Thân.

Ngày 9/7/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Có. Đây là ngày Thanh Long hoàng đạo.

Giờ đẹp ngày 9/7/1914?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).