Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 6 năm 1912

Dương lịch tháng 6/1912, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 16/4 Mậu Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 2/6 17/4 Kỷ Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 3/6 18/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 4/6 19/4 Tân Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 5/6 20/4 Nhâm Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 6/6 21/4 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/6 22/4 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 8/6 23/4 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 9/6 24/4 Bính Thìn Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 10/6 25/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/6 26/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 12/6 27/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 13/6 28/4 Canh Thân Xấu Trực Mãn, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 14/6 29/4 Tân Dậu Bình thường Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 15/6 1/5 Nhâm Tuất Tốt Trực Định, sao Vị. trực Định hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 16/6 2/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 17/6 3/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/6 4/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/6 5/5 Bính Dần Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 20/6 6/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 21/6 7/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/6 8/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 23/6 9/5 Canh Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 24/6 10/5 Tân Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 25/6 11/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 26/6 12/5 Quý Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/6 13/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/6 14/5 Ất Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/6 15/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/6 16/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 5/1912 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 7/1912

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1912 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 9/6, 15/6, 20/6, 26/6.

Tháng 6/1912 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.