Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1934

Dương lịch tháng 5/1934, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Giáp Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/5 18/3 Nhâm Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 2/5 19/3 Quý Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 3/5 20/3 Giáp Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 4/5 21/3 Ất Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/5 22/3 Bính Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 6/5 23/3 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 7/5 24/3 Mậu Dần Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 8/5 25/3 Kỷ Mão Tốt Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 9/5 26/3 Canh Thìn Bình thường Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 10/5 27/3 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 11/5 28/3 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 12/5 29/3 Quý Mùi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 13/5 1/4 Giáp Thân Xấu Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 14/5 2/4 Ất Dậu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 15/5 3/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 16/5 4/4 Đinh Hợi Bình thường Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 17/5 5/4 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/5 6/4 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 19/5 7/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 20/5 8/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 21/5 9/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 22/5 10/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 23/5 11/4 Giáp Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 24/5 12/4 Ất Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 25/5 13/4 Bính Thân Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 26/5 14/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/5 15/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 28/5 16/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 29/5 17/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 30/5 18/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 31/5 19/4 Nhâm Dần Tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1934 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1934

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1934 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 2/5, 7/5, 8/5, 18/5, 31/5.

Tháng 5/1934 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.