Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 2048
Dương lịch tháng 4/2048, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/4 | 19/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 2/4 | 20/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 3/4 | 21/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/4 | 22/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/4 | 23/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 6/4 | 24/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 7/4 | 25/2 | Đinh Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 8/4 | 26/2 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 9/4 | 27/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/4 | 28/2 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 11/4 | 29/2 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 12/4 | 30/2 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 13/4 | 1/3 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 14/4 | 2/3 | Giáp Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 15/4 | 3/3 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/4 | 4/3 | Bính Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 17/4 | 5/3 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 18/4 | 6/3 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 19/4 | 7/3 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 20/4 | 8/3 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 21/4 | 9/3 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 22/4 | 10/3 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 23/4 | 11/3 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/4 | 12/3 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 25/4 | 13/3 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 26/4 | 14/3 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 27/4 | 15/3 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 28/4 | 16/3 | Mậu Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 29/4 | 17/3 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/4 | 18/3 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2048 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 7/4, 8/4, 12/4, 14/4, 20/4.
Tháng 4/2048 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.