Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1953

Dương lịch tháng 5/1953, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/5 18/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 2/5 19/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 3/5 20/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 4/5 21/3 Ất Mão Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 5/5 22/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 6/5 23/3 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/5 24/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 8/5 25/3 Kỷ Mùi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 9/5 26/3 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 10/5 27/3 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 11/5 28/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 12/5 29/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 13/5 1/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 14/5 2/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 15/5 3/4 Bính Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 16/5 4/4 Đinh Mão Bình thường Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 17/5 5/4 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 18/5 6/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 19/5 7/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 20/5 8/4 Tân Mùi Tốt Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 21/5 9/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 22/5 10/4 Quý Dậu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 23/5 11/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 24/5 12/4 Ất Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 25/5 13/4 Bính Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 26/5 14/4 Đinh Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 27/5 15/4 Mậu Dần Bình thường Trực Thu, sao Sâm. trực Thu hợp việc này, sao Sâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 28/5 16/4 Kỷ Mão Bình thường Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 29/5 17/4 Canh Thìn Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 30/5 18/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 31/5 19/4 Nhâm Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1953 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1953 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/5, 14/5, 20/5, 22/5.

Tháng 5/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Xuất hành, đi xaNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953