Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1953
Dương lịch tháng 4/1953, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/4 | 18/2 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/4 | 19/2 | Quý Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/4 | 20/2 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 4/4 | 21/2 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 5/4 | 22/2 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 6/4 | 23/2 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/4 | 24/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 8/4 | 25/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 9/4 | 26/2 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 10/4 | 27/2 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/4 | 28/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 12/4 | 29/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 13/4 | 30/2 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 14/4 | 1/3 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 15/4 | 2/3 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 16/4 | 3/3 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/4 | 4/3 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 18/4 | 5/3 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 19/4 | 6/3 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 20/4 | 7/3 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 21/4 | 8/3 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 22/4 | 9/3 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 23/4 | 10/3 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 24/4 | 11/3 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/4 | 12/3 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 26/4 | 13/3 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 27/4 | 14/3 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 28/4 | 15/3 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 29/4 | 16/3 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 30/4 | 17/3 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1953 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/4, 7/4, 9/4, 15/4, 21/4.
Tháng 4/1953 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.