Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1995

Dương lịch tháng 5/1995, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Ất Hợi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/5 2/4 Nhâm Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/5 3/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 3/5 4/4 Giáp Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/5 5/4 Ất Mùi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 5/5 6/4 Bính Thân Bình thường Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/5 7/4 Đinh Dậu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 7/5 8/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 8/5 9/4 Kỷ Hợi Bình thường Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/5 10/4 Canh Tý Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/5 11/4 Tân Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 11/5 12/4 Nhâm Dần Tốt Trực Thu, sao Giác. trực Thu hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 12/5 13/4 Quý Mão Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 13/5 14/4 Giáp Thìn Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 14/5 15/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 15/5 16/4 Bính Ngọ Xấu Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 16/5 17/4 Đinh Mùi Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/5 18/4 Mậu Thân Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 18/5 19/4 Kỷ Dậu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/5 20/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 20/5 21/4 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 21/5 22/4 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/5 23/4 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 23/5 24/4 Giáp Dần Tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 24/5 25/4 Ất Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 25/5 26/4 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/5 27/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 27/5 28/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/5 29/4 Kỷ Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 29/5 1/5 Canh Thân Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/5 2/5 Tân Dậu Rất tốt Trực Định, sao Chủy. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TTư 31/5 3/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1995 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1995 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/5, 11/5, 16/5, 23/5, 24/5, 29/5, 30/5.

Tháng 5/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Xuất hành, đi xaNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995