Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1918

Dương lịch tháng 4/1918, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/4 20/2 Mậu Dần Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 2/4 21/2 Kỷ Mão Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 3/4 22/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 4/4 23/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 5/4 24/2 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 6/4 25/2 Quý Mùi Bình thường Trực Bình, sao Nữ. Kim Đường hoàng đạo
CN 7/4 26/2 Giáp Thân Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 8/4 27/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 9/4 28/2 Bính Tuất Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 10/4 29/2 Đinh Hợi Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/4 1/3 Mậu Tý Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 12/4 2/3 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 13/4 3/3 Canh Dần Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 14/4 4/3 Tân Mão Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 15/4 5/3 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/4 6/3 Quý Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 17/4 7/3 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 18/4 8/3 Ất Mùi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/4 9/3 Bính Thân Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 20/4 10/3 Đinh Dậu Bình thường Trực Chấp, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 21/4 11/3 Mậu Tuất Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 22/4 12/3 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/4 13/3 Canh Tý Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 24/4 14/3 Tân Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 25/4 15/3 Nhâm Dần Rất tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 26/4 16/3 Quý Mão Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 27/4 17/3 Giáp Thìn Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 28/4 18/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 29/4 19/3 Bính Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 30/4 20/3 Đinh Mùi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1918 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1918 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 25/4.

Tháng 4/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.