Bỏ qua menu

Lịch âm thứ năm 11/4/1918

Thứ Năm
11
tháng 4/1918
Âm lịch: 1/3
Ngày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Hắc đạo · Thiên Lao Tiết Thanh minh
Trực Thành · Sao Khuê Mộc Lang (hung) · Ngày Không Phòng (kỵ cưới)
Mùng 1 tháng 3
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Đông Nam
Hướng Tài Thần
Chính Nam
Tuổi xung ngày
các tuổi Ngọ

Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.

Ngày Thiên Lao hắc đạo. Đừng lo: chọn một khung giờ hoàng đạo ở trên là làm việc vẫn suôn sẻ. Đây cũng là ngày Mùng 1 tháng 3.

Ngày 11/4/1918 hợp làm gì?

Trực Thành: Ngày thành tựu, đại cát; hợp hầu hết việc khởi sự. Sao Khuê Mộc Lang (hung). Ngày phạm Không Phòng (kỵ cưới).

ViệcĐánh giáVì sao
Khai trương, mở hàngBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
Cưới hỏi, ăn hỏiNên tránhphạm Không Phòng (kỵ cưới)
Động thổ, làm nhàBình thườngtrực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Mua xe, nhận xeBình thườngtrực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Xuất hành, đi xaBình thườngtrực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Ký hợp đồng, giao dịchBình thườngtrực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo

Lịch tháng 4/1918

Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch

Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/4/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/4/1918 dương lịch là ngày 1/3 năm Mậu Ngọ âm lịch, ngày Mậu Tý.

Ngày 11/4/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Không. Đây là ngày Thiên Lao hắc đạo; nếu cần làm việc quan trọng, hãy chọn giờ hoàng đạo trong ngày.

Giờ đẹp ngày 11/4/1918?

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).