Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 5 năm 1918

Dương lịch tháng 5/1918, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/5 21/3 Mậu Thân Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 2/5 22/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/5 23/3 Canh Tuất Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 4/5 24/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/5 25/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 6/5 26/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 7/5 27/3 Giáp Dần Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 8/5 28/3 Ất Mão Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/5 29/3 Bính Thìn Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/5 1/4 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 11/5 2/4 Mậu Ngọ Bình thường Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 12/5 3/4 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 13/5 4/4 Canh Thân Bình thường Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 14/5 5/4 Tân Dậu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 15/5 6/4 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 16/5 7/4 Quý Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 17/5 8/4 Giáp Tý Xấu Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/5 9/4 Ất Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/5 10/4 Bính Dần Bình thường Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/5 11/4 Đinh Mão Tốt Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 21/5 12/4 Mậu Thìn Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/5 13/4 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 23/5 14/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 24/5 15/4 Tân Mùi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/5 16/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 26/5 17/4 Quý Dậu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 27/5 18/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 28/5 19/4 Ất Hợi Bình thường Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/5 20/4 Bính Tý Xấu Trực Nguy, sao Cơ. trực Nguy không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/5 21/4 Đinh Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 31/5 22/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 4/1918 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 6/1918

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1918 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 1/5, 8/5, 18/5, 20/5, 26/5, 30/5.

Tháng 5/1918 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.