Lịch âm thứ ba 26/4/1910
Thứ Ba
26
tháng 4/1910
Âm lịch: 17/3
Ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất
Hoàng đạo · Kim Đường Tiết Cốc vũ
Trực Chấp · Sao Chủy Hỏa Hầu (hung)
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Hướng Hỷ Thần
Tây Nam
Hướng Tài Thần
Tây Nam
Tuổi xung ngày
Ất Mão
Giờ và hướng tính theo nơi bạn đang sống: ở Mỹ, Úc hay châu Âu thì dùng giờ đồng hồ địa phương (ví dụ giờ Tý là 23–1 giờ đêm theo giờ ở đó) và hướng theo la bàn tại chỗ.
Ngày Kim Đường hoàng đạo, hợp để bắt đầu việc mới, gặp gỡ, khai trương nhỏ.
Ngày 26/4/1910 hợp làm gì?
Trực Chấp: Ngày nắm giữ; lợi cho việc cần giữ chắc, ký giao ước; kỵ đi xa và tiêu tiền. Sao Chủy Hỏa Hầu (hung).
| Việc | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|
| Khai trương, mở hàng | Bình thường | sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Cưới hỏi, ăn hỏi | Bình thường | Kim Đường hoàng đạo |
| Động thổ, làm nhà | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| Mua xe, nhận xe | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Xuất hành, đi xa | Xấu | trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| Ký hợp đồng, giao dịch | Tốt | trực Chấp hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
Lịch tháng 4/1910
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
122223324425526627728829930101/3112123134145156167178189191020112112221323142415251626172718281929203021 Ngày hoàng đạo · Đỏ: ngày lễ, Mùng 1 · Số nhỏ: ngày âm lịch
Xem thêm: tử vi hôm nay · xuất hành Tết 2027 · đổi ngày âm dương
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba, ngày 26/4/1910 dương lịch là ngày 17/3 năm Canh Tuất âm lịch, ngày Tân Dậu.
Ngày 26/4/1910 có phải ngày hoàng đạo không?
Có. Đây là ngày Kim Đường hoàng đạo.
Giờ đẹp ngày 26/4/1910?
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).