Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4 năm 1900

Dương lịch tháng 4/1900, tương ứng tháng 3 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/4 2/3 Giáp Thìn Xấu Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 2/4 3/3 Ất Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/4 4/3 Bính Ngọ Bình thường Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/4 5/3 Đinh Mùi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/4 6/3 Mậu Thân Tốt Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 6/4 7/3 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 7/4 8/3 Canh Tuất Xấu Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/4 9/3 Tân Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 9/4 10/3 Nhâm Tý Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 10/4 11/3 Quý Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/4 12/3 Giáp Dần Tốt Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/4 13/3 Ất Mão Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 13/4 14/3 Bính Thìn Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 14/4 15/3 Đinh Tỵ Xấu Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 15/4 16/3 Mậu Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 16/4 17/3 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/4 18/3 Canh Thân Nên tránh Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 18/4 19/3 Tân Dậu Tốt Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/4 20/3 Nhâm Tuất Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/4 21/3 Quý Hợi Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 21/4 22/3 Giáp Tý Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 22/4 23/3 Ất Sửu Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
THai 23/4 24/3 Bính Dần Tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 24/4 25/3 Đinh Mão Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 25/4 26/3 Mậu Thìn Bình thường Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/4 27/3 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 27/4 28/3 Canh Ngọ Xấu Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 28/4 29/3 Tân Mùi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Chu Tước hắc đạo
CN 29/4 1/4 Nhâm Thân Bình thường Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/4 2/4 Quý Dậu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 3/1900 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 5/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1900 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/4, 11/4, 18/4, 23/4.

Tháng 4/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.