Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1900

Dương lịch tháng 3/1900, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/3 1/2 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/3 2/2 Giáp Tuất Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 3/3 3/2 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 4/3 4/2 Bính Tý Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 5/3 5/2 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/3 6/2 Mậu Dần Bình thường Trực Bế, sao Thất. trực Bế không hợp, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 7/3 7/2 Kỷ Mão Nên tránh Trực Kiến, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 8/3 8/2 Canh Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/3 9/2 Tân Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 10/3 10/2 Nhâm Ngọ Tốt Trực Bình, sao Vị. sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 11/3 11/2 Quý Mùi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 12/3 12/2 Giáp Thân Bình thường Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 13/3 13/2 Ất Dậu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 14/3 14/2 Bính Tuất Nên tránh Trực Nguy, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 15/3 15/2 Đinh Hợi Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 16/3 16/2 Mậu Tý Tốt Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 17/3 17/2 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/3 18/2 Canh Dần Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 19/3 19/2 Tân Mão Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBa 20/3 20/2 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 21/3 21/2 Quý Tỵ Nên tránh Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 22/3 22/2 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bình, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 23/3 23/2 Ất Mùi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/3 24/2 Bính Thân Xấu Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 25/3 25/2 Đinh Dậu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 26/3 26/2 Mậu Tuất Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 27/3 27/2 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 28/3 28/2 Canh Tý Rất tốt Trực Thu, sao Cơ. trực Thu hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 29/3 29/2 Tân Sửu Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 30/3 30/2 Nhâm Dần Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 31/3 1/3 Quý Mão Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 2/1900 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 4/1900

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/1900 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/3, 10/3, 16/3, 28/3.

Tháng 3/1900 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.