Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1954

Dương lịch tháng 2/1954, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/2 28/12 Mậu Tý Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/2 29/12 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Chủy. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 3/2 1/1 Canh Dần Xấu Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 4/2 2/1 Tân Mão Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 5/2 3/1 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 6/2 4/1 Quý Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo
CN 7/2 5/1 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/2 6/1 Ất Mùi Tốt Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 9/2 7/1 Bính Thân Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 10/2 8/1 Đinh Dậu Xấu Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 11/2 9/1 Mậu Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 12/2 10/1 Kỷ Hợi Bình thường Trực Thu, sao Cang. trực Thu hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 13/2 11/1 Canh Tý Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 14/2 12/1 Tân Sửu Bình thường Trực Bế, sao Phòng. trực Bế không hợp, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 15/2 13/1 Nhâm Dần Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 16/2 14/1 Quý Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/2 15/1 Giáp Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Cơ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 18/2 16/1 Ất Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 19/2 17/1 Bính Ngọ Bình thường Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 20/2 18/1 Đinh Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 21/2 19/1 Mậu Thân Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 22/2 20/1 Kỷ Dậu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 23/2 21/1 Canh Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 24/2 22/1 Tân Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 25/2 23/1 Nhâm Tý Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 26/2 24/1 Quý Sửu Bình thường Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 27/2 25/1 Giáp Dần Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 28/2 26/1 Ất Mão Xấu Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1954 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1954

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1954 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 8/2.

Tháng 2/1954 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1954Động thổ, làm nhàNăm 1954Mua xe, nhận xeNăm 1954Xuất hành, đi xaNăm 1954Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1954