Ngày tốt cưới hỏi tháng 3 năm 1913
Dương lịch tháng 3/1913, tương ứng tháng 2 âm lịch năm Quý Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/3 | 24/1 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Kim Đường hoàng đạo |
| CN 2/3 | 25/1 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 3/3 | 26/1 | Quý Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 4/3 | 27/1 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 5/3 | 28/1 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 6/3 | 29/1 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 7/3 | 30/1 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 8/3 | 1/2 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. trực Thu hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 9/3 | 2/2 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 10/3 | 3/2 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 11/3 | 4/2 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 12/3 | 5/2 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 13/3 | 6/2 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 14/3 | 7/2 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/3 | 8/2 | Ất Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 16/3 | 9/2 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 17/3 | 10/2 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 18/3 | 11/2 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 19/3 | 12/2 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 20/3 | 13/2 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/3 | 14/2 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 22/3 | 15/2 | Nhâm Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 23/3 | 16/2 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 24/3 | 17/2 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 25/3 | 18/2 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 26/3 | 19/2 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 27/3 | 20/2 | Đinh Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/3 | 21/2 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 29/3 | 22/2 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 30/3 | 23/2 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 31/3 | 24/2 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1913 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 3/3, 8/3, 15/3, 19/3, 27/3, 31/3.
Tháng 3/1913 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.