Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 1913

Dương lịch tháng 2/1913, tương ứng tháng 1 âm lịch năm Quý Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/2 26/12 Quý Sửu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 2/2 27/12 Giáp Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/2 28/12 Ất Mão Tốt Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 4/2 29/12 Bính Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/2 30/12 Đinh Tỵ Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 6/2 1/1 Mậu Ngọ Tốt Trực Định, sao Giác. trực Định hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/2 2/1 Kỷ Mùi Bình thường Trực Chấp, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/2 3/1 Canh Thân Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 9/2 4/1 Tân Dậu Xấu Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/2 5/1 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/2 6/1 Quý Hợi Tốt Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/2 7/1 Giáp Tý Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/2 8/1 Ất Sửu Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/2 9/1 Bính Dần Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/2 10/1 Đinh Mão Xấu Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 16/2 11/1 Mậu Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 17/2 12/1 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/2 13/1 Canh Ngọ Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 19/2 14/1 Tân Mùi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/2 15/1 Nhâm Thân Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/2 16/1 Quý Dậu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 22/2 17/1 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/2 18/1 Ất Hợi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/2 19/1 Bính Tý Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/2 20/1 Đinh Sửu Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/2 21/1 Mậu Dần Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 27/2 22/1 Kỷ Mão Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/2 23/1 Canh Thìn Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 1/1913 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 3/1913

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1913 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/2, 5/2, 6/2, 11/2.

Tháng 2/1913 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.